tố chất

tố chất

Mỗi vận động viên đều cần có tố chất thiên bẩm để thành công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chất, khả năng vốn : "tố chất" chỉ những đặc điểm tự nhiên, bẩm sinh của một người, bao gồm năng lực, tính cách, hoặc phẩm chất giúp họ phù hợp với một lĩnh vực hoặc nhiệm vụ nào đó.
    • Nền tảng tiềm ẩn: "tố chất" còn được dùng để nói về những phẩm chất cơ bản, chưa được phát triển đầy đủ, nhưng có thể trở thành thế mạnh nếu được rèn luyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tố chất của một nhà lãnh đạo. (Anh ấy sở hữu những phẩm chất bẩm sinh phù hợp để trở thành người dẫn đầu.)
    • Tố chất thể thao của rất nổi bật. (Khả năng vận động tự nhiên của rất đáng chú ý.)
    • Cần phát hiện bồi dưỡng tố chất của học sinh. (Cần nhận ra phát triển những năng lực tiềm ẩn của học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tố chất tâm lý": những đặc điểm về tinh thần, cảm xúc, ý chí vốn .

    • Vận động viên cần tố chất tâm lý vững vàng để thi đấu. (Người chơi thể thao cần bản lĩnh tinh thần tự nhiên để đối mặt với áp lực.)
  • "tố chất lãnh đạo": khả năng tự nhiên để chỉ huy, quản lý.

    • Tố chất lãnh đạo không chỉ kỹ năng còn bản năng. (Khả năng chỉ huy bẩm sinh không chỉ đến từ học hỏi còn từ bản chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất (danh từ): bản chất, tính chất cốt lõi.

    • Chất thép trong con người anh ấy rất mạnh mẽ. (Bản chất kiên cường của anh ấy rất nổi bật.)
  • Tố (danh từ, từ Hán Việt): phẩm chất, đức tính tốt (thường dùng trong từ ghép).

    • Tố đức (phẩm chất đạo đức tốt).
  • Phẩm chất (danh từ): đức tính, tính cách tốtgần nghĩa với "tố chất" nhưng nhấn mạnh vào mặt đạo đức hơn.

    • Phẩm chất trung thực điều cần . (Đức tính trung thực rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Năng khiếu: khả năng bẩm sinh, thiên bẩm (thường dùng cho nghệ thuật, thể thao).

    • ấy năng khiếu âm nhạc. ( ấy khả năng âm nhạc tự nhiên.)
  • Bản lĩnh: khí chất, ý chí tự nhiên (thường dùng trong ngữ cảnh đối mặt khó khăn).

    • Người bản lĩnh sẽ vượt qua thử thách. (Người ý chí tự nhiên sẽ vượt qua khó khăn.)
  • Thiên bẩm: tài năng hoặc phẩm chất do trời phú, không phải học tập.

    • Thiên bẩm hội họa của anh ấy rất rõ rệt. (Tài năng vẽ bẩm sinh của anh ấy rất nổi bật.)
Thành ngữ liên quan
  • Tố chất ngàn vàng: phẩm chất quý giá, hiếm .
    • Cậu tố chất ngàn vàng của một nghệ sĩ. (Cậu sở hữu phẩm chất nghệ thuậtcùng quý hiếm.)